網站導覽關於本館諮詢委員會聯絡我們書目提供版權聲明引用本站捐款贊助回首頁
書目佛學著者站內
檢索系統全文專區數位佛典語言教學相關連結
 


本資料由 Thubten Damcho Bhiksuni 提供
加值服務
書目管理
書目匯出
Phật Giáo Một Bậc Đạo Sư, Nhiều Truyền Thống=One Teacher, Many Traditions
作者 Dalai Lama ; Thubten Chodron ; Thích, Đạo Tỉnh ; Giới Hương
出版日期2019
資料類型網路資料=Internet Resrouce
使用語言越南文=Vietnamese
目次Lời giới thiệu của Tỳ kheo Thích Đạo Tỉnh 3
Lời cảm tạ của ban biên tập 5
Lời giới thiệu của Bhante Gunaratana 8
Lời tựa của Đức Đạt Lai Lạt Ma 21
Lời đầu của Ni sư Thubten Chodron 25

1. NGUỒN GỐC VÀ TRUYỀN BÁ GIÁO LÝ ĐỨC PHẬT
Cuộc đời của Đức Phật 30
Kinh Điển Phật Giáo và Sự Truyền Bá Giáo Pháp 31
Truyền thống Pāli 35
Phật giáo Trung Quốc 38
Phật Giáo Tây Tạng 45
Tương đồng và Khác biệt 50

2. QUY Y TAM BẢO
Tam Bảo 55
Đức Tánh của Như Lai 58
Tam Bảo: Truyền thống Pāli 64
Tam Bảo: Truyền thống Sanskrit 70
Giác ngộ, Niết bàn và Toàn tri 74
Quy y và Trì giữ Pháp Quy Y đúng cách 80

3. MƯỜI SÁU THUỘC TÍNH CỬA TỨ ĐẾ
Truyền thống Phạn ngữ 84
Truyền thống Pāli 99

4. GIỚI
Tầm quan trọng của Giới 116
Biệt giải thoát 118
Tại sao lại là sống độc thân 123
Các trường phái Luật 125
Giá trị của tăng già 132
Tu viện Tây Tạng và Truyền thống khác 140
Thử thách cho các Tăng sĩ Phương Tây 142
Người nữ được thọ Cụ túc giới 143
Lời khuyên cho Bậc xuất gia 146
Niềm vui trong Giới luật 148
Bồ Tát và các Giới Mật tông (Tantric) 150

5. ĐỊNH
Tầm quan trọng của thiền định 152
Các cảnh giới hiện hữu và các phạm vi thuộc ý thức 154
Truyền thống Pāli 155
Năm triền cái và năm thiền chi 160
Tứ Thiền 164
Tứ Không 172
Tám giải thoát 174
Thần thông 176
Truyền thống Phạn 183
Tư thế và đối tượng thiền 185
Năm lỗi lầm và Tám Hạnh Đoạn 190
Chín giai đoạn duy trì sự tác ý 194
Thiền chỉ và thiền chứng 197
Phật giáo Trung Quốc 201

6. TRÍ TUỆ: BA MƯƠI BẢY PHẨM TRỢ ĐẠO
Ba mươi bảy phẩm trợ đạo 204
Tứ Niệm Xứ 206
Quán Niệm Thân 209
Thọ 213
Tâm 216
Pháp 220
Tứ Niệm Xứ cho các bậc Bồ tát 223
Tứ Chánh Cần 224
Tứ Như Ý Túc 224
Năm Căn và Năm Lực 226
Thất Giác Chi 229
Bát Chánh Đạo 231
Tục đế và Chân đế của Ba mươi bảy Phẩm trợ đạo 232

7. NGÃ VÀ LÝ KHÔNG
Truyền thống Pāli: Tự Ngã và Các Uẩn 234
Trung Quán Luận: Đối tượng phủ định 235
Bảy điểm phủ định 240
Sáu Đại không phải là Tự Ngã 243
Phủ định bốn Cực đoan về Duyên Khởi 253
Vô Ngã và Không Thật 265
Lý Tánh Không 268
Cái gì tạo ra Nghiệp? 271

8. LÝ DUYÊN KHỞI
Mười hai nhân duyên 274
Dòng liên kết của các Khoen 284
Lợi ích của thiền quán về Mười hai Khoen Nhân duyên 292
Truyền thống Phạn: Lý Duyên Khởi 293
Lý Nhân Duyên 295
Mối Tương quan Tương duyên 296
Chỉ là Giả danh 298
Sự Tương Hợp của Tánh Không và Lý Duyên Khởi 300
Truyền thống Pāli: Thuật ngữ, Khái niệm và Quy ước 303

9. SỰ HÒA HỢP CỦA THIỀN CHỈ VÀ THIỀN QUÁN
Truyền Thống Pāli 307
Truyền Thống Phạn 310
Phật giáo Trung Quốc 314

10. TIẾN TU
Truyền thống Pāli: Thanh tịnh và Kiến tri 319
Truyền thống Phạn: Năm Đạo và Thập địa Bồ tát 325
Sự khác nhau giữa ba thừa 329
Truyền thống Phạn: Niết bàn 331
Truyền thống Pāli: Niết bàn 334

11. TỨ VÔ LƯỢNG TÂM
Truyền thống Pāli 339
Từ 342
Bi 350
Hỉ 351
Xả 352
Tứ vô lượng tâm và Trí quán 353
Những Chướng ngại gần và xa 355
Truyền thống Phạn 356

12. BỒ ĐỀ TÂM
Phật giáo Tây Tạng 361
Hạnh Buông xả 363
Bảy Nhân Quả 364
Bình đẳng giữa Ta và Người 366
Tự Lợi, Tự Tin, Tự Tôn và Tự Ngã 371
Phát Bồ đề tâm 374
Phật giáo Trung Quốc 375
Bốn Hoằng Thệ Nguyện 380
Phát Bồ đề tâm 383
Truyền thống Pāli: Bồ đề tâm và Bồ tát 385

13. BỒ TÁT TU TẬP CÁC BA-LA-MẬT
Truyền thống Phạn 394
Truyền thống Pali 397
Bố Thí Ba-La-Mật 402
Giới Ba-La-Mật 406
Nhẫn Nhục 409
Tinh Tấn 414
Thiền Định 417
Trí Tuệ 419
Nguyện Ba-La-Mật 422
Phương Tiện Thiện Xảo 424
Chân Thật, Từ Bi & Tâm 426
Tứ Nhiếp Pháp 427

14. KHẢ NĂNG GIÁC NGỘ VÀ PHẬT TÁNH
Có thể giải thoát được không? 431
Truyền thống Pāli: Tâm quang minh 435
Trường Phái Du Già: Phật Tánh 436
Trường phái Trung quán: Phật Tánh 437
Mật thừa: Phật tánh 441
Thiền: Phật tánh, Bồ đề tâ
點閱次數254
建檔日期2019.04.17
更新日期2023.11.14










建議您使用 Chrome, Firefox, Safari(Mac) 瀏覽器能獲得較好的檢索效果,IE不支援本檢索系統。

提示訊息

您即將離開本網站,連結到,此資料庫或電子期刊所提供之全文資源,當遇有網域限制或需付費下載情形時,將可能無法呈現。

修正書目錯誤

請直接於下方表格內刪改修正,填寫完正確資訊後,點擊下方送出鍵即可。
(您的指正將交管理者處理並儘快更正)

序號
583153

查詢歷史
檢索欄位代碼說明
檢索策略瀏覽